WEBTHÔNGTINĐIỀUHÀNH PGD&ĐT VB

WEBSITE CÁNHÂNQUẢNTRỊ

Tài nguyên dạy học

Thời gian là vàng

WEB GV VỤ BẢN

http://vananh7680.violet.vn/ http://violet.vn/th-leloi-namdinh http://violet.vn/th-kimthai-namdinh http://violet.vn/th-tamthanh-namdinh http://violet.vn/th-quangtrung-namdinh http://violet.vn/thcs-kimthai-namdinh http://violet.vn/thcs-conghoa-namdinh http://violet.vn/thcs-lienbao-namdinh http://violet.vn/thcs-tranhuylieu-namdinh http://vananh7680.violet.vn/ http://violet.vn/hoaikiencuong/ http://violet.vn/huongtyleloi/ http://violet.vn/hophung12/ http://violet.vn/lanhuongnd/ http://violet.vn/namanh2874/ http://violet.vn/quyducvu75/ http://violet.vn/th-tamthanh-namdinh/ http://violet.vn/thcs-tranhuylieu-namdinh/ http://violet.vn/uythu75/ http://violet.vn/Thuy-hvt/ http://violet.vn/nguyenhoi/ http://violet.vn/khanhtg/ http://violet.vn/anhleducnd/ http://violet.vn/vanbien-thl-vb/ http://violet.vn/lienbaond/ http://violet.vn/vuluan/ http://violet.vn/phamson512/ http://violet.vn/hoangkhoi1983/ http://violet.vn/phamtuuyen/ http://violet.vn/nhuongthuong76/ http://violet.vn/lethanhhuong1981/ http://violet.vn/hongcoison197/ http://violet.vn/thcshophung/ http://violet.vn/tuankhoa0606/ http://violet.vn/anhkaka1316/ http://violet.vn/thcs-thanhloi-namdinh/ http://violet.vn/thcs-thanhloi-namdinh/ http://violet.vn/hongquang_ch/ http://violet.vn/thcs-thitrangoi-namdinh/ http://violet.vn/thcs-tranhuylieu-namdinh/ http://violet.vn/hoangoanhgd/ http://violet.vn/hongthamttg/ http://violet.vn/th-quangtrung-namdinh/ http://violet.vn/thcs-hophung-namdinh/ http://violet.vn/tranhuubinhttgvb/ http://violet.vn/nguyentaitue/

TRANG WEB GD

THỜI TIẾT NAM ĐỊNH

DANH NGÔN MỖI NGÀY

TRA TỪ ĐIỂN

Đọc báo giải trí

Thư giãn

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    CLIP_1_GIAO_LUU_HS_XUAT_SAC_NAM_DINH_NAM_2012.flv CLIP_2_GIAO_LUU_HS_XUAT_SAC_NAM_DINH_NAM_2012.flv CLIP_3_GIAO_LUU_HS_XUAT_SAC_NAM_DINH_NAM_2012.flv CLIP_4_GIAO_LUU_HS_XUAT_SAC_NAM_DINH_NAM_2012.flv CLIP_5_GIAO_LUU_HS_XUAT_SAC_NAM_DINH_NAM_2012.flv CLIP_6_GIAO_LUU_HS_XUAT_SAC_NAM_DINH_NAM_2012.flv CLIP7_GIAO_LUU_HS_XUAT_SAC_NAM_DINH_NAM_2012.flv CLIP8_GIAO_LUU_HS_XUAT_SAC_NAM_DINH_NAM_2012.flv CLIP_9_GIAO_LUU_HS_XUAT_SAC_NAM_DINH_NAM_2012.flv Mauchuvietbangchuhoadung.png Mauchuvietbangchuhoadung.png TRANQUOCTOAN3.flv NgomonHueMungDangCSVN.swf Clock_valentine.swf ClockqualacPM.swf Chaonamhocmoi1.swf Clock_mungxuanQuyTi1.swf Phuoc_loc_tho.png Thuyen_moc.swf Cheo_ghe.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    TUỔI THƠ VÀ HỒN NHIÊN - 1

    TIN TỨC NÓNG TRONG NGÀY

    &

    TỔ QUỐC THÂN YÊU

    NGÀY NÀY NĂM XƯA

    TUỔI THƠ VÀ HỒN NHIÊN -2

    MỜI TRÀ

    Sắp xếp dữ liệu

    THƯ VIỆN QUẢN TRỊ

    WEBSITE CÁ NHÂN QUẢN TRỊ

    THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ CÁ NHÂN

    PGD&ĐT VỤ BẢN

    Chúc quý thầy cô giáo,các em học sinh cùng quý vị một ngày thật vui vẻ!
    Gốc > Bài viết > Tin tức - Sự kiện >

    Thông báo kết quả điểm của thí sinh dự xét tuyển công chức cơ quan Đảng...tỉnh Nam Định, năm 2014

     

     

     

    Số TT

         Họ và Tên

    Số báo
     danh

       Ngày tháng
       năm sinh

    Nơi đăng ký
        hộ khẩu
        thường trú

        Tên
       ngạch
    dự tuyển

        Mục
    đăng ký
         dự
       tuyển

          Đối  
       tượng được ưu 
          tiên

                        Kết qủa điểm các môn thi

      Nam

        Nữ

        Kiến
        thức
      chung

         Viết
     nghiệp vụ
       chuyên
       ngành

         Trắc
       nghiệm
       nghiệp
          vụ
     chuyên
         ngành

    Tin học

    Ngoại
       ngữ

    1.  

    Vũ Hoàng  An

    01

    05/9

    1983

     

    TT Gôi, Vụ Bản

    Công chức loại C

    14.1

    Con thương binh

    90

    80

    96

    Miễn

    63,5

    1.  

    Bùi Thị Bích

    02

     

    10/11

    1990

    Khu 2, TT Ngô Đồng, Giao Thuỷ

    Công chức loại C

    2.2

    0

    60

    80

    96

    92

    58,5

    1.  

    Hà Quốc  Chính

    03

    05/3

    1985

     

    Nguyệt Trung, Yên Tân, Ý Yên

    Công chức loại C

    15.3

    Bộ đội xuất ngũ

    93

    80

    96

    92

    82,5

    1.  

    Đỗ Văn Cường

    04

    05/11

    1983

     

    Hải Đường
    Hải Hậu

    Viên chức loại C

    2.1

    0

    63

    75

    32

    72

    55

    1.  

    Đinh Thị Dung

    05

     

    15/9
    1990

    Thượng Thôn, Yên Tiến, Ý Yên

    Công chức loại C

    14.1

    0

    75

    60

    100

    Miễn

    86

    1.  

    Phạm Khánh Dũng

    06

    10/9

    1990

     

    H1P6, P văn Miếu, TP Nam Định

    Viên chức loại C

    4.3

    0

    52

    65

    80

    72

    57,5

    1.  

    Trần Thị Hương Giang

    07

     

    20/4

    1991

    409 Đặng Xuân Bảng,
    TP Nam Định

    Công chức loại C

    2.2

    0

    87

    75

    100

    88

    84

    1.  

    Đinh Thu Hà

    08

     

    15/5

    1992

    Yên Cương,
    Ý Yên

    Công chức loại C

    15.1

    0

    85

    65

    96

    92

    85

    1.  

    Lê Thị Hằng

    09

     

    14/01
    1987

    Đại Lộc, Yên Chính, Ý Yên

    Công chức loại C

    15.3

    0

    85

    70

    96

    92

    47

    1.  

    Nguyễn Huy Hoàng

    10

    18/9
    1991

     

     

     

    Khu A, TT Lâm, Ý Yên

    Công chức loại C

    15.1

    0

    Không thi

    Không thi

    Không thi

    Không

    Không thi

    1.  

    Nguyễn Thị Hương

    11

     

    02/10

    1990

    Hải An, Hải Hậu

    Công chức loại C

    8.1

    0

    77

    75

    96

    88

    59,5

    1.  

    Trần Thị Lan Hương

    12

     

    22/5

    1989

    14/703 đường Trường Chinh,
    TP Nam Định

    Công chức loại C

    12.1

    0

    85

    70

    96

    88

    70

    1.  

    Nguyễn Văn Huỳnh

    13

    06/01

    1987

     

    Phương Định, Trực Ninh

    Viên chức loại C

    4.1

    0

    65

    65

    80

    72

    53,5

    1.  

    Đỗ Thị Kim Liên

    14

     

    05/4

    1991

    Hải Bắc, Hải Hậu

    Công chức loại C

    8.1

    0

    79

    55

    96

    84

    43

    1.  

    Lê Thuỳ Linh

    15

     

    03/10

    1991

    3/22, đường Điện Biên, P Cửa Bắc, TP Nam Định

    Công chức loại C

    14.1

    0

    Không thi

    Không thi

    Không thi

    Miễn

    Không thi

    1.  

    Lã Thị Ngọc Linh

    16

     

    09/11

    1992

    664 đường điện biên, Lộc Hoà,
    TP Nam Định

    Công chức loại C

    14.2

    0

    90

    80

    100

    92

    90

    1.  

    Vũ Hoàng Long

    17

    14/12

    1990

     

    12 TT Nam Giang, Nam Trực

    Công chức loại C

    11.1

    0

    78

    65

    100

    92

    82,5

    1.  

    Lương Thị Thanh Mỹ

    18

     

    04/11

    1990

    Liên Xương, Hiển Khánh, Vụ Bản

    Công chức loại C

    14.2

    0

    90

    60

    84

    84

    74

    1.  

    Nguyễn Thị Thuỳ Nga

    19

     

    27/3

    1989

    Minh Tân, Vụ Bản

    Công chức loại C

    14.2

    0

    85

    60

    96

    88

     

    80,5

     

    1.  

    Trần Viết Ninh

    20

    10/7

    1989

     

    Yên Tiến, Ý Yên

    Công chức loại C

    14.1

    0

    71

    80

    96

    Miễn

    52

    1.  

    Đỗ Văn Phong

    21

    22/8

    1985

     

    Lam Sơn,
    Xuân Ninh,
    Xuân Trường

    Công chức loại C

    1.2

    0

    79

    70

    100

    92

     

    52

     

    1.  

    Ngô Thị Phượng

    22

     

    04/02

    1983

    Đội 6, TT Cổ Lễ, Trực Ninh

    Công chức loại C

    13.1

    Đảng viên

    90

    65

    100

    88

    86

    1.  

    Đặng Thuý Quỳnh

    23

     

    25/5

    1991

    52 Đoàn Như Hài P Cửa Bắc,
    TP Nam Định

    Công chức loại C

    2.2

    0

    87

    70

    96

    92

    87

    1.  

    Đỗ Quang  Suất

    24

    26/3

    1978

     

    5/25/111, Mạc Thị Bưởi, P Quang Trung,
    TP Nam Định

    Công chức loại C

    2.2

    Con thương binh

    82

    75

    100

    88

    91,5

    1.  

    Lưu Thị Kim Thanh

    25

     

    13/3

    1988

    31/120 Mạc Thị Bưởi,
    P Thống Nhất,
    TP Nam Định

    Công chức loại C

    2.2

    0

    47

    60

    96

    80

    75,5

    1.  

    Trần Thị Phương Thảo

    26

     

    02/11

    1990

    1/339 đường Trần Huy Liệu,
    P Văn Miếu,
    TP Nam Định

    Công chức loại C

    2.2

    0

    82

    55

    100

    84

    65,5

    1.  

    Vũ Văn Thịnh

    27

    10/6

    1986

     

    Trực Thắng,
    Trực Ninh

    Công chức loại C

    13.2

    Đảng viên

    65

    55

    100

    88

    81

    1.  

    Nguyễn Đức Thuận

    28

    11/09

    1991

     

    4A TTNgô Đồng, Giao Thuỷ

    Công chức loại C

    2.2

    0

    Không thi

    Không thi

    Không thi

    Không thi

    Không thi

    1.  

    Cao Hải Thuỵ

    29

    08/3

    1983

     

    Hoành Sơn,
    Giao Thuỷ

    Công chức loại C

    14.1

    Con thương binh

    78

    60

    100

    Miễn

    46

    1.  

    Trần Văn Toàn

    30

    23/02

    1987

     

    Nam Điền
    Nghĩa Hưng

    Viên chức Loại C

    6.1

    0

    75

    70

    96

    72

    55

    1.  

    Mai Thị Hiền Trang

    31

     

    03/10

    1991

    Thông Khê, Cộng Hoà, Vụ Bản

    Công chức loại C

    14.3

    Con thương binh

    72

    80

    100

    80

    46,5

    1.  

    Trần Thị Anh Tú

    32

     

    31/10

    1990

    Thành Lợi,
    Vụ Bản

    Công chức loại C

    14.1

    0

    53

    65

    96

    Miễn

    82

    1.  

    Bùi Đức Tuyên

    33

    09/10

    1988

     

    Minh Tân, Vụ Bản

    Công chức loại C

    14.1

    0

    Không thi

    Không thi

    Không thi

    Miễn

    Không thi

    1.  

    Lê Quang Tuyển

    34

    13/5

    1987

     

    Xóm 1, Nam Toàn, Nam Trực

    Công chức loại C

    16.1

    0

    68

    80

    100

    88

    90

    1.  

    Nguyễn Thị Vui

    35

     

    8/02

    1991

    Nghĩa Thịnh, Nghĩa Hưng

    Công chức loại C

    12.1

    0

    91

    75

    100

    88

    56

    1.  

    Nguyễn Thị Hoa Xuân

    36

     

    18/9

    1982

    15/235 đường Bái, Lộc Vượng,
    TP Nam Định

    Viên chức loại C

    4.1

    Con thương binh

    70

    80

    100

    72

    25

    1.  

    Vũ Thuận Yến

    37

     

    7/6

    1991

    Nam Tiến,
    Nam Trực

    Công chức loại C

    12.1

    0

    79

    60

    96

    92

     

    65

     

    1. ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

    Phạm Thị Vân Anh

    38

     

    21/6

    1987

    Hải Phương,
    Hải Hậu

    Công chức loại C

    8.4

    Bố nhiễm chất độc Da cam

    72

    75

    92

    88

    86,5

    1.  

    Phạm Văn Công

    39

    08/9

    1989

     

    Trực Đại,
    Trực Ninh

    Công chức loại C

    8.3

    0

    90

    75

    80

    84

    52,5

    1.  

    Trần Văn Dư

    40

    11/11

    1986

     

    Hoà Hậu, Lý Nhân, Hà Nam

    Công chức loại C

    6.2

    0

    Không thi

    Không thi

    Không thi

    Không thi

    Không thi

    1.  

    Nguyễn Thị Dung

    41

     

    13/9

    1987

    Nam Mỹ,
    Nam Trực

    Công chức loại C

    6.2

    0

    90

    60

    88

    92

    74

    1.  

    Nguyễn Thị Hồng Dung

    42

     

    02/3

    1990

    An Baí, Yên Phong, Ý Yên

    Công chức loại C

    15.5

    Đảng viên

    85

    75

    96

    88

    79

    1.  

    Nguyễn Thị Duyên

    43

     

    12/3

    1984

    Nghĩa Trung
    Nghĩa Hưng

    Công chức loại C

    7.1

    0

    88

    85

    88

    92

    90

    1.  

    Phan Thu Hà

    44

     

    08/12

    1991

    5/9 Hùng Vương, P Vị Xuyên,
    TP Nam Định

    Công chức loại C

    10.1

    0

    78

    85

    92

    88

    Miễn

    1.  

    Trần Thị Thu Hằng

    45

     

    19/10

    1992

    La Đồng, Mỹ Tiến, Mỹ Lộc

    Công chức loại C

    15.5

    0

    Không thi

    Không thi

    Không thi

    Không thi

    Không thi

    1.  

    Lê Thị Hiền

    46

     

    05/5

    1991

    Nam Tiến,
    Nam Trực

    Công chức loại C

     

    11.4

     

    0

    63

    65

    72

    72

    57,5

    1.  

    Trần Thị Hoa

    47

     

    22/7

    1985

    76 Nguyễn Hiền, TP Nam Định

    Công chức loại C

    6.4

    Con thương binh

    75

    85

    84

    84

     

    64,5

     

    1.  

    Lưu Thị Hoa

    48

     

    16/01

    1991

    Nam Hồng,
    Nam Trực

    Công chức loại C

    11.3

    0

    78

    65

    84

    76

    80

    1.  

    Vũ Ngọc Hoàn

    49

    06/9

    1990

     

    Liên Minh,
    Vụ Bản

    Công chức loại C

    14.4

    0

    70

    70

    88

    68

    48

    1.  

    Trần Văn Huy

    50

    28/3

    1989

     

    Mỹ Hà,
    Mỹ Lộc

    Công chức loại C

    4.1

    0

    70

    75

    88

    88

    84,5

    1.  

    Cao Trung Kiên

    51

    08/5

    1990

     

    Trực Hưng
    Trực Ninh

    Công chức loại c

    13.4

    Con bệnh binh

    78

    60

    84

    84

    74

    1.  

    Nguyễn Thị Lan

    52

     

    20/11

    1989

    Yên Cường,
    Ý Yên

    Công chức loại C

    6.1

    0

    78

    80

    96

    84

    91,5

    1.  

    Nguyễn Hương Liên

    53

     

    27/11

    1991

    Yên Phong,
    Ý Yên

    Công chức loại C

    15.5

    0

    67

    75

    84

    88

    89

    1.  

    Vũ Đức Long

    54

    20/4

    1989

     

    5,KPI, TT Liễu Đề,
    Nghĩa Hưng

    Công chức loại C

    12.5

    0

    82

    80

    96

    84

    88

    1.  

    Nguyễn Thị Minh Nguyệt

    55

     

    02/9

    1990

    Hoàng Nam

    Nghĩa Hưng

    Công chức loại C

    12.5

     

    0

    81

    85

    88

    84

    92,5

    1.  

    Phạm Thị Oanh

    56

     

    02/5

    1991

    Cát Đằng, Yên Tiến, Ý Yên

    Công chức loại c

    14.4

    0

    82

    80

    92

    96

    80,5

    1.  

    Trần Văn Phúc

    57

    15/12

    1991

     

    69 Đinh Thị Vân, Hạ Long,  TPNam Đinh

    Công chức loại C

    7.3

    0

    65

    65

    88

    92

     

    84,5

     

    1.  

    Nguyễn Văn Phúc

    58

    25/12

    1982

     

    Điền Xá,
    Nam Trực

    Công chức loại C

    8.3

    Con thương binh

    68

    75

    84

    84

    76,5

    1.  

    Nguyễn Thị Phương

    59

     

    20/9

    1988

    288 TT Cổ Lễ
    Trực Ninh

    Công chức loại C

    13.5

    0

    65

    80

    80

    84

    84

    1.  

    Ngô Thị Phượng

    60

     

    26/6

    1986

    Trực Tuấn
    Trực Ninh

    Công chức loại C

    13.3

    Đảng viên

    73

    80

    88

    84

    81,5

    1.  

    Phạm Thị Thuý Quỳnh

    61

     

    17/7

    1990

    Xóm Lẻ, Yên Cường, Ý Yên

    Công chức loại C

    15.5

    0

    85

    85

    80

    92

    89

    1.  

    Bùi Ngọc Tân

    62

    05/4
    1986

     

    Lộng Đồng, Lộc An, TP Nam Định

    Công chức loại C

    6.1

    0

    62

    80

    60

    68

    64

    1.  

    Nguyễn Thành Thái

    63

    21/01
    1989

     

    Hải Phương,
    Hải Hậu

    Công chức loại C

     

    8.6

     

    0

    90

    80

    80

    80

    76

    1.  

    Trần Thị Hồng Thắm

    64

     

    26/7

    1988

    Cát Thành

    Trực Ninh

    Công chức loại C

    13.3

    0

    68

    80

    84

    68

    56,5

    1.  

    Nguyễn Hữu Thắng

    65

    14/8

    1986

     

    35M, ô 19,
    P Hạ Long,
    TP Nam Định

    Công chức loại C

    6.4

    0

    52

    70

    76

    68

    48

    1.  

    Phạm Văn Thanh

    66

    16/01

    1990

     

    Hải Hoà, Hải Hậu

    Công chức loại C

    8.6

    0

    70

    80

    88

    88

    67

    1.  

    Lại Thị Phương Thảo

    67

     

    09/4

    1990

    50 Bến Thóc, P Trần Hưng Đạo, TP Nam Định

    Công chức loại C

    5.4

    0

    83

    75

    80

    88

    74,5

    1.  

    Nguyễn Thị Thảo

    68

     

    09/9

    1991

    Thượng Trang, Mỹ Tân, Mỹ Lộc

    Công chức loại C

    14.4

    0

    85

    80

    92

    84

    78,5

    1.  

    Nguyễn Thị Thu

    69

     

    13/10

    1989

    Xóm 6, Nam Toàn, Nam Trực

    Công chức loại C

    6.4

    0

    64

    85

    84

    84

     

    81,5

     

    1.  

    Nguyễn Thị Thuý

    70

     

    10/12/1990

    19/158,
    đường Văn Cao,
      Năng Tĩnh,
    TP Nam Định

    Công chức loại C

    6.4

     

    0

    75

    80

    92

    96

    92

    1.  

    Trần Thị Thanh Thúy

    71

     

    18/9

    1990

    số 9, TT Thịnh Long, Hải Hậu

    Công chức loại C

    11.3

    0

    52

    70

    80

    80

    Nhắn tin cho tác giả
    Học Trò Vụ Bản @ 09:41 10/10/2014
    Số lượt xem: 527
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    LIÊN KẾT WEB TRƯỜNG HỌC TOÀN QUỐC

    TRANG WEB TOÁN HỌC

    THỬ TÀI CỜ VUA

    THƯ VIỆN DÀNH CHO THÀNH VIÊN TRANG RIÊNG VIÔLET